Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

容颜

róngyán
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 容顏

Trong tiếng Trung, 容颜 (róngyán) có nghĩa là “dung mạo; vẻ mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dung mạo
  2. vẻ mặt
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 岁月没有改变她的容颜。
    Suìyuè méiyǒu gǎibiàn tā de róngyán.
    Năm tháng không làm thay đổi dung mạo của cô ấy.

Chữ Hán

容
róng
to hold; to contain
Từ chứa 容
颜
yán
color; face
Từ chứa 颜