Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

缺席

quēxí

Trong tiếng Trung, 缺席 (quēxí) có nghĩa là “vắng mặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vắng mặt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他因为生病缺席了昨天的会议。
    Tā yīnwèi shēngbìng quēxíle zuótiān de huìyì.
    Anh ấy vắng mặt trong cuộc họp hôm qua vì bị ốm.

Chữ Hán