Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

漠然

mòrán

Trong tiếng Trung, 漠然 (mòrán) có nghĩa là “thờ ơ; lãnh đạm; hờ hững”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thờ ơ
  2. lãnh đạm
  3. hờ hững
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他对这件事表现得很漠然。
    Tā duì zhè jiàn shì biǎoxiàn de hěn mòrán.
    Anh ấy tỏ ra rất thờ ơ đối với việc này.

Chữ Hán

漠
mò
desert; unconcerned
Từ chứa 漠
然
rán
correct; right
Từ chứa 然