老汉
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 老漢
Trong tiếng Trung, 老汉 (lǎohàn) có nghĩa là “ông già; cụ già”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ông già
- cụ già
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 老汉 (lǎohàn) có nghĩa là “ông già; cụ già”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.