镜头
Trong tiếng Trung, 镜头 (jìngtóu) có nghĩa là “ống kính máy ảnh; cảnh quay”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ống kính máy ảnh
- cảnh quay
Trong tiếng Trung, 镜头 (jìngtóu) có nghĩa là “ống kính máy ảnh; cảnh quay”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.