Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

兢兢业业

jīngjīngyèyè

Trong tiếng Trung, 兢兢业业 (jīngjīngyèyè) có nghĩa là “tận tụy; cẩn trọng cần cù; mẫn cán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tận tụy
  2. cẩn trọng cần cù
  3. mẫn cán

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他在岗位上兢兢业业工作了二十年。
    Tā zài gǎngwèi shàng jīngjīngyèyè gōngzuòle èrshí nián.
    Ông ấy đã làm việc tận tụy ở cương vị của mình suốt hai mươi năm.

Chữ Hán