Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

剪彩

jiǎncǎi
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 剪彩 (jiǎncǎi) có nghĩa là “cắt băng khánh thành”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. cắt băng khánh thành

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 嘉宾们一起为新大楼剪彩。
    Jiābīnmen yīqǐ wèi xīn dàlóu jiǎncǎi.
    Các vị khách quý cùng nhau cắt băng khánh thành tòa nhà mới.

Chữ Hán

彩
cǎi
(bright) color; variety
Từ chứa 彩