Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

彩虹

cǎihóng

Trong tiếng Trung, 彩虹 (cǎihóng) có nghĩa là “cầu vồng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cầu vồng

Lượng từ: 道

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 雨停后,天空出现了一道彩虹。
    Yǔ tíng hòu, tiānkōng chūxiànle yī dào cǎihóng.
    Sau khi mưa tạnh, một dải cầu vồng đã xuất hiện trên bầu trời.

Chữ Hán

彩
cǎi
(bright) color; variety
Từ chứa 彩
虹
hóng
rainbow