Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

彩霞

cǎixiá

Trong tiếng Trung, 彩霞 (cǎixiá) có nghĩa là “ráng hồng; mây ráng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ráng hồng
  2. mây ráng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 傍晚时,天空中出现了美丽的彩霞。
    Bàngwǎn shí, tiānkōng zhōng chūxiànle měilì de cǎixiá.
    Vào lúc hoàng hôn, những đám mây ráng tuyệt đẹp đã xuất hiện trên bầu trời.

Chữ Hán

彩
cǎi
(bright) color; variety
Từ chứa 彩