Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

记载

jìzǎi

Trong tiếng Trung, 记载 (jìzǎi) có nghĩa là “ghi chép; ghi lại; ký sự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ghi chép
  2. ghi lại
  3. ký sự

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这本书记录并记载了这座城市的历史。
    Zhè běn shū jìzǎile zhè zuò chéngshì de lìshǐ.
    Cuốn sách này ghi chép lại lịch sử của thành phố này.

Chữ Hán