Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

骨干

gǔgàn

Trong tiếng Trung, 骨干 (gǔgàn) có nghĩa là “nòng cốt; trụ cột”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nòng cốt
  2. trụ cột

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 年轻的工程师已经成为团队的骨干。
    Niánqīng de gōngchéngshī yǐjīng chéngwéi tuánduì de gǔgàn.
    Những kỹ sư trẻ đã trở thành lực lượng nòng cốt của đội ngũ.

Chữ Hán