Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 5

钢铁

gāngtiě
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 5Phồn thể: 鋼鐵

Trong tiếng Trung, 钢铁 (gāngtiě) có nghĩa là “thép; sắt thép”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. thép
  2. sắt thép
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座大桥全是用钢铁建造的。
    Zhè zuò dàqiáo quán shì yòng gāngtiě jiànzào de.
    Cây cầu này hoàn toàn được xây bằng sắt thép.

Chữ Hán