港口
Trong tiếng Trung, 港口 (gǎngkǒu) có nghĩa là “cảng; bến cảng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cảng
- bến cảng
Trong tiếng Trung, 港口 (gǎngkǒu) có nghĩa là “cảng; bến cảng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.