Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

干涉

gānshè

Trong tiếng Trung, 干涉 (gānshè) có nghĩa là “can thiệp; can dự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. can thiệp
  2. can dự

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 父母不要过多干涉孩子的选择。
    Fùmǔ bùyào guòduō gānshè háizi de xuǎnzé.
    Cha mẹ không nên can thiệp quá nhiều vào lựa chọn của con cái.

Chữ Hán

涉
shè
to wade across a body of water; to experience
Từ chứa 涉