涉嫌
Trong tiếng Trung, 涉嫌 (shèxián) có nghĩa là “bị tình nghi; bị nghi ngờ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bị tình nghi
- bị nghi ngờ
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 涉嫌 (shèxián) có nghĩa là “bị tình nghi; bị nghi ngờ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.