Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

概论

gàilùn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 概論

Trong tiếng Trung, 概论 (gàilùn) có nghĩa là “khái luận; nhập môn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khái luận
  2. nhập môn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这学期我选了语言学概论。
    Zhè xuéqī wǒ xuǎnle yǔyánxué gàilùn.
    Học kỳ này tôi đã chọn môn Nhập môn Ngôn ngữ học.

Chữ Hán

概
gài
general; approximate; without exception; categorically
Từ chứa 概
论
lùn
opinion; view
Từ chứa 论