Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

辩论

biànlùn

Trong tiếng Trung, 辩论 (biànlùn) có nghĩa là “tranh luận; cuộc tranh luận; tranh cãi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tranh luận
  2. cuộc tranh luận
  3. tranh cãi

Lượng từ: 场、次

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 同学们正在为这个问题辩论。
    Tóngxuémen zhèngzài wèi zhège wèntí biànlùn.
    Các bạn học sinh đang tranh luận về vấn đề này.

Chữ Hán