Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

发作

fāzuò
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 發作

Trong tiếng Trung, 发作 (fāzuò) có nghĩa là “tái phát; bộc phát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tái phát
  2. bộc phát
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的老毛病昨天又发作了。
    Tā de lǎo máobìng zuótiān yòu fāzuò le.
    Căn bệnh cũ của anh ấy hôm qua lại tái phát.

Chữ Hán