Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

弟子

dìzǐ

Trong tiếng Trung, 弟子 (dìzǐ) có nghĩa là “đệ tử; học trò; môn đồ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đệ tử
  2. học trò
  3. môn đồ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那位大师收了几名新弟子。
    Nà wèi dàshī shōule jǐ míng xīn dìzǐ.
    Vị đại sư đó đã nhận vài người đệ tử mới.

Chữ Hán