Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

当作

dàngzuò
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 當作

Trong tiếng Trung, 当作 (dàngzuò) có nghĩa là “coi là; xem như”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. coi là
  2. xem như
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 不要把他的玩笑当作真的。
    Búyào bǎ tā de wánxiào dàngzuò zhēnde.
    Đừng coi lời nói đùa của anh ấy là thật.

Chữ Hán