宠物
Trong tiếng Trung, 宠物 (chǒngwù) có nghĩa là “thú cưng; vật nuôi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thú cưng
- vật nuôi
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 宠物 (chǒngwù) có nghĩa là “thú cưng; vật nuôi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.