Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

产值

chǎnzhí
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 產值

Trong tiếng Trung, 产值 (chǎnzhí) có nghĩa là “giá trị sản lượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giá trị sản lượng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 工厂今年的产值翻了一番。
    Gōngchǎng jīnnián de chǎnzhí fān le yī fān.
    Giá trị sản lượng của nhà máy năm nay đã tăng gấp đôi.

Chữ Hán