Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

插座

chāzuò
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 插座 (chāzuò) có nghĩa là “ổ cắm; ổ điện”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. ổ cắm
  2. ổ điện
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请不要用湿手触碰电源插座。
    Qǐng búyào yòng shī shǒu chùpèng diànyuán chāzuò.
    Xin đừng chạm tay ướt vào ổ điện.

Chữ Hán