插座
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 插座 (chāzuò) có nghĩa là “ổ cắm; ổ điện”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- ổ cắm
- ổ điện
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 插座 (chāzuò) có nghĩa là “ổ cắm; ổ điện”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.