Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

插

chā

Trong tiếng Trung, 插 (chā) có nghĩa là “cắm; chèn vào; cắm vào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cắm
  2. chèn vào
  3. cắm vào

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她把鲜花插进了花瓶里。
    Tā bǎ xiānhuā chā jìnle huāpíng lǐ.
    Cô ấy cắm hoa tươi vào bình hoa.

Chữ Hán

插
chā
cắm; chèn vào
Từ chứa 插