插
Trong tiếng Trung, 插 (chā) có nghĩa là “cắm; chèn vào; cắm vào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cắm
- chèn vào
- cắm vào
Trong tiếng Trung, 插 (chā) có nghĩa là “cắm; chèn vào; cắm vào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.