Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

不宜

bùyí

Trong tiếng Trung, 不宜 (bùyí) có nghĩa là “không nên; không thích hợp; không tiện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. không nên
  2. không thích hợp
  3. không tiện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 刚吃完饭不宜立刻剧烈运动。
    Gāng chīwán fàn bùyí lìkè jùliè yùndòng.
    Vừa ăn cơm xong không nên vận động mạnh ngay lập tức.

Chữ Hán