Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

抱怨

bàoyuàn

Trong tiếng Trung, 抱怨 (bàoyuàn) có nghĩa là “than phiền; phàn nàn; oán trách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. than phiền
  2. phàn nàn
  3. oán trách

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 别再抱怨了,快想办法吧。
    Bié zài bàoyuàn le, kuài xiǎng bànfǎ ba.
    Đừng than phiền nữa, mau nghĩ cách đi.

Chữ Hán