Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

办学

bànxué
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 辦學

Trong tiếng Trung, 办学 (bànxué) có nghĩa là “mở trường; điều hành trường học”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mở trường
  2. điều hành trường học

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这所大学有丰富的办学经验。
    Zhè suǒ dàxué yǒu fēngfù de bànxué jīngyàn.
    Trường đại học này có nhiều kinh nghiệm điều hành trường học.

Chữ Hán