Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

嘴唇

zuǐchún

Trong tiếng Trung, 嘴唇 (zuǐchún) có nghĩa là “môi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. môi

Lượng từ: 片

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 天气太干燥,我的嘴唇都裂了。
    Tiānqì tài gānzào, wǒ de zuǐchún dōu liè le.
    Thời tiết quá khô, môi tôi đều bị nứt nẻ rồi.

Chữ Hán