铸造
Trong tiếng Trung, 铸造 (zhùzào) có nghĩa là “đúc; đúc kim loại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đúc
- đúc kim loại
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 铸造 (zhùzào) có nghĩa là “đúc; đúc kim loại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.