Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

芝士

zhīshì

Trong tiếng Trung, 芝士 (zhīshì) có nghĩa là “phô mai; pho mát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phô mai
  2. pho mát
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我喜欢吃加了芝士的面包。
    Wǒ xǐhuan chī jiāle zhīshì de miànbāo.
    Tôi thích ăn bánh mì có phô mai.

Chữ Hán

芝
zhī
Zoysia pungens
Từ chứa 芝
士
shì
member of the senior ministerial class (old); scholar (old)
Từ chứa 士