Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

招募

zhāomù

Trong tiếng Trung, 招募 (zhāomù) có nghĩa là “chiêu mộ; tuyển mộ; tuyển dụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chiêu mộ
  2. tuyển mộ
  3. tuyển dụng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 社区正在为活动招募志愿者。
    Shèqū zhèngzài wèi huódòng zhāomù zhìyuànzhě.
    Khu dân cư đang chiêu mộ tình nguyện viên cho hoạt động.

Chữ Hán

募
mù
to canvass for contributions; to collect; to raise; to recru
Từ chứa 募