Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

战役

zhànyì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 戰役

Trong tiếng Trung, 战役 (zhànyì) có nghĩa là “chiến dịch; trận chiến”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. chiến dịch
  2. trận chiến

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那场战役持续了整整三个月。
    Nà chǎng zhànyì chíxùle zhěngzhěng sān gè yuè.
    Chiến dịch đó đã kéo dài suốt ba tháng tròn.

Chữ Hán

战
zhàn
to fight; fight
Từ chứa 战
役
yì
forced labor; corvée
Từ chứa 役