Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

运作

yùnzuò
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 運作

Trong tiếng Trung, 运作 (yùnzuò) có nghĩa là “vận hành; hoạt động”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vận hành
  2. hoạt động
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 新公司已经开始正常运作了。
    Xīn gōngsī yǐjīng kāishǐ zhèngcháng yùnzuò le.
    Công ty mới đã bắt đầu vận hành bình thường.

Chữ Hán