月
Trong tiếng Trung, 月 (yuè) có nghĩa là “tháng; mặt trăng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tháng
- mặt trăng
Lượng từ: 个、轮
Trong tiếng Trung, 月 (yuè) có nghĩa là “tháng; mặt trăng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个、轮