Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

月

yuè

Trong tiếng Trung, 月 (yuè) có nghĩa là “tháng; mặt trăng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tháng
  2. mặt trăng

Lượng từ: 个、轮

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 一年有十二个月。
    Yī nián yǒu shí'èr gè yuè.
    Một năm có mười hai tháng.

Chữ Hán

月
yuè
tháng; mặt trăng
Từ chứa 月