Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

毅然

yìrán

Trong tiếng Trung, 毅然 (yìrán) có nghĩa là “(phó từ) kiên quyết; dứt khoát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) kiên quyết
  2. dứt khoát

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他毅然放弃了那份高薪工作。
    Tā yìrán fàngqìle nà fèn gāoxīn gōngzuò.
    Anh ấy kiên quyết từ bỏ công việc lương cao đó.

Chữ Hán

毅
yì
firm and resolute; staunch
Từ chứa 毅
然
rán
correct; right
Từ chứa 然