Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

摇

yáo

Trong tiếng Trung, 摇 (yáo) có nghĩa là “lắc; đu đưa; chèo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lắc
  2. đu đưa
  3. chèo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他摇了摇头,说不知道。
    Tā yáo le yáo tóu, shuō bù zhīdào.
    Anh ấy lắc đầu nói không biết.

Chữ Hán

摇
yáo
lắc; đu đưa
Từ chứa 摇