Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

焰火

yànhuǒ

Trong tiếng Trung, 焰火 (yànhuǒ) có nghĩa là “pháo hoa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. pháo hoa
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 绚丽的焰火照亮了夜空。
    Xuànlì de yànhuǒ zhàoliàngle yèkōng.
    Pháo hoa rực rỡ đã thắp sáng bầu trời đêm.

Chữ Hán