信用
Trong tiếng Trung, 信用 (xìnyòng) có nghĩa là “uy tín; tín dụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- uy tín
- tín dụng
Trong tiếng Trung, 信用 (xìnyòng) có nghĩa là “uy tín; tín dụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.