芯片
Trong tiếng Trung, 芯片 (xīnpiàn) có nghĩa là “vi mạch; chip vi xử lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- vi mạch
- chip vi xử lý
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 芯片 (xīnpiàn) có nghĩa là “vi mạch; chip vi xử lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.