Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

芯片

xīnpiàn

Trong tiếng Trung, 芯片 (xīnpiàn) có nghĩa là “vi mạch; chip vi xử lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vi mạch
  2. chip vi xử lý
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 现代智能手机离不开先进的芯片。
    Xiàndài zhìnéng shǒujī líbukāi xiānjìn de xīnpiàn.
    Điện thoại thông minh hiện đại không thể thiếu vi mạch tiên tiến.

Chữ Hán

芯
xīn
the pith of the rush plant (used as a lampwick)