Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

香

xiāng

Trong tiếng Trung, 香 (xiāng) có nghĩa là “thơm; ngon”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thơm
  2. ngon

Lượng từ: 根

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 妈妈做的菜真香。
    Māma zuò de cài zhēn xiāng.
    Món mẹ nấu thơm thật đấy.

Chữ Hán

香
xiāng
thơm; ngon
Từ chứa 香