Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

熄火

xīhuǒ

Trong tiếng Trung, 熄火 (xīhuǒ) có nghĩa là “chết máy; tắt lửa; dập lửa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chết máy
  2. tắt lửa
  3. dập lửa
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 汽车在路口突然熄火了。
    Qìchē zài lùkǒu tūrán xīhuǒ le.
    Xe ô tô đột nhiên chết máy ở ngã tư.

Chữ Hán

熄
xī
to extinguish; to put out (fire)
Từ chứa 熄