Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

挽回

wǎnhuí

Trong tiếng Trung, 挽回 (wǎnhuí) có nghĩa là “cứu vãn; lấy lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cứu vãn
  2. lấy lại
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他想挽回公司的名声。
    Tā xiǎng wǎnhuí gōngsī de míngshēng.
    Anh ấy muốn cứu vãn danh tiếng của công ty.

Chữ Hán