Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

椭圆

tuǒyuán
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 橢圓

Trong tiếng Trung, 椭圆 (tuǒyuán) có nghĩa là “hình elip; hình bầu dục”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. hình elip
  2. hình bầu dục

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 地球围绕太阳运行的轨道是椭圆。
    Dìqiú wéirào tàiyáng yùnxíng de guǐdào shì tuǒyuán.
    Quỹ đạo Trái Đất quay quanh Mặt Trời là hình elip.

Chữ Hán