Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

讨

tǎo
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 討

Trong tiếng Trung, 讨 (tǎo) có nghĩa là “đòi; yêu cầu; chuốc lấy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đòi
  2. yêu cầu
  3. chuốc lấy

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他去找老板讨自己的工资。
    Tā qù zhǎo lǎobǎn tǎo zìjǐ de gōngzī.
    Anh ấy đi tìm ông chủ để đòi tiền lương của mình.

Chữ Hán

讨
tǎo
đòi; yêu cầu
Từ chứa 讨