Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

刷牙

shuāyá

Trong tiếng Trung, 刷牙 (shuāyá) có nghĩa là “đánh răng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đánh răng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们每天早上和晚上都要刷牙。
    Wǒmen měitiān zǎoshang hé wǎnshang dōu yào shuāyá.
    Chúng tôi đều phải đánh răng mỗi sáng và tối.

Chữ Hán