Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

刷

shuā

Trong tiếng Trung, 刷 (shuā) có nghĩa là “đánh; quẹt; quét sơn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đánh
  2. quẹt
  3. quét sơn

Cách đọc khác: shuà — to select

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 睡觉前记得要刷牙。
    Shuìjiào qián jìde yào shuāyá.
    Trước khi đi ngủ nhớ đánh răng nhé.

Chữ Hán

刷
shuā
đánh; quẹt
Từ chứa 刷