实践
Trong tiếng Trung, 实践 (shíjiàn) có nghĩa là “thực tiễn; đưa vào thực tiễn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thực tiễn
- đưa vào thực tiễn
Trong tiếng Trung, 实践 (shíjiàn) có nghĩa là “thực tiễn; đưa vào thực tiễn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.