Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

实践

shíjiàn

Trong tiếng Trung, 实践 (shíjiàn) có nghĩa là “thực tiễn; đưa vào thực tiễn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thực tiễn
  2. đưa vào thực tiễn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要把理论知识付诸实践。
    Wǒmen yào bǎ lǐlùn zhīshi fùzhū shíjiàn.
    Chúng ta cần đưa kiến thức lý thuyết vào thực tiễn.

Chữ Hán

实
shí
real; true
Từ chứa 实
践
jiàn
to fulfill (a promise); to tread
Từ chứa 践