Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

神仙

shénxiān

Trong tiếng Trung, 神仙 (shénxiān) có nghĩa là “thần tiên; vị tiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thần tiên
  2. vị tiên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们在这里过着神仙般的日子。
    Tāmen zài zhèlǐ guòzhe shénxiān bān de rìzi.
    Họ sống một cuộc sống như thần tiên ở đây.

Chữ Hán