Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

瑞雪

ruìxuě

Trong tiếng Trung, 瑞雪 (ruìxuě) có nghĩa là “tuyết lành; tuyết báo điềm lành”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tuyết lành
  2. tuyết báo điềm lành

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 瑞雪兆丰年,明年收成好。
    Ruìxuě zhào fēngnián, míngnián shōucheng hǎo.
    Tuyết lành báo hiệu năm được mùa, sang năm thu hoạch tốt.

Chữ Hán

瑞
ruì
lucky; auspicious