Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

燃烧

ránshāo

Trong tiếng Trung, 燃烧 (ránshāo) có nghĩa là “bốc cháy; đốt cháy; cháy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bốc cháy
  2. đốt cháy
  3. cháy

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 干燥的木头很容易燃烧。
    Gānzào de mùtou hěn róngyì ránshāo.
    Gỗ khô rất dễ cháy.

Chữ Hán

燃
rán
to burn; to ignite
Từ chứa 燃